Tương tác bằng bàn phím
| Phím | Hành động |
|---|---|
| Ctrl + B, I hoặc U | Đậm, nghiêng hoặc gạch chân. Trên thiết bị Apple, dùng ⌘ thay cho Ctrl. |
| Ctrl + K | Thêm hoặc sửa liên kết. |
| Ctrl + Alt + 1, 2 hoặc 3 | Một tiêu đề; Ctrl + Alt + 0 đưa nó về đoạn văn. |
| Ctrl + Shift + 7 hoặc 8 | Danh sách đánh số hoặc danh sách dấu đầu dòng. |
| Tab và Shift + Tab trong danh sách | Tăng hoặc giảm thụt lề; ở chỗ khác, Tab rời khỏi trình soạn thảo. |
| Ctrl + Z và Ctrl + Shift + Z | Hoàn tác và làm lại. |
| Mũi tên trái và phải trên thanh công cụ | Di chuyển giữa các nút của nó. |
Ghi chú về khả năng tiếp cận
- Nội dung là một
textboxcóaria-multiline, được đặt tên bằnglabel, với placeholder nằm trongaria-placeholder. - Thanh công cụ là một toolbar WAI-ARIA, chỉ chiếm một điểm dừng Tab: các định dạng là nút bật/tắt có
aria-pressed, và mỗi nút nêu phím tắt của nó trongaria-keyshortcutsvà trong tooltip. - Lệnh trên thanh công cụ trả focus về văn bản, và hộp thoại liên kết quay về văn bản khi nhấn Esc. Tab không bao giờ bị kẹt: bên ngoài danh sách, nó rời khỏi trình soạn thảo.