Import
import {
NuiMenu,
NuiMenuItem,
NuiMenuSeparator,
NuiMenuShortcut,
NuiMenuTrigger,
} from '@needless-ui/angular/menu';NuiMenuTrigger
Mở một menu. Thường được gắn vào nuiButton.
| Tên | Kiểu | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|---|
nuiMenuTriggerInput | Menu | Menu cần mở: tham chiếu ngMenu của một nuiMenu. |
NuiMenu
Menu gồm các mục, hiển thị dưới dạng popover cạnh trigger. Export ngMenu của nó chính là menu Angular Aria mà trigger và menu con nhận vào.
| Tên | Kiểu | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|---|
wrapInput | boolean | true | Phím mũi tên có quay vòng từ mục cuối về mục đầu hay không. |
typeaheadDelayInput | number | 500 | Số mili giây trước khi chuỗi gõ để tìm được đặt lại. |
disabledInput | boolean | false | Vô hiệu hóa toàn bộ menu. |
enterInput | NuiEnter | Cách component xuất hiện: zoom, fade, drop, rise, unfold, flip, swing, slide hoặc none. | |
motionInput | NuiMotion | Lò xo quyết định chuyển động của component: snappy, bouncy, jelly, elastic, lazy, mechanical hoặc none. | |
springInput | NuiSpring | Một lò xo bất kỳ, dạng { stiffness, damping, mass }, được biên dịch sang CSS lúc runtime. Ghi đè motion. | |
cornersInput | NuiCorners | Hình dạng các góc: round, squircle, bevel, scoop, notch hoặc square. | |
radiusInput | NuiRadius | Mức bo góc: none, small, medium, large hoặc full. | |
densityInput | NuiDensity | Lượng không gian mà component chiếm: compact, regular hoặc roomy. | |
itemSelectedOutput | V | Phát ra giá trị của mục được chọn. Trên menu gốc, output này cũng phát ra cho các mục trong menu con. |
Các input tùy biến mà bạn không đặt sẽ lấy giá trị từ thuộc tính data-nui-* gần nhất. Xem hướng dẫn tùy biến.
NuiMenuItem
Một mục trong nuiMenu.
| Tên | Kiểu | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|---|
valueInput | V | Định danh của mục. Phải là duy nhất trong toàn bộ menu, kể cả menu con. | |
disabledInput | boolean | false | Vô hiệu hóa mục. Vẫn có thể di chuyển tới mục bằng phím mũi tên nhưng không thể chọn. |
submenuInput | Menu | Một nuiMenu lồng bên trong mà mục này mở ra. | |
roleInput | 'menuitem' | 'menuitemcheckbox' | 'menuitemradio' | 'menuitem' | menuitem, menuitemcheckbox hoặc menuitemradio. |
checkedInput | boolean | undefined | Trạng thái đánh dấu của mục checkbox hoặc radio. | |
toneInput | 'neutral' | 'danger' | 'neutral' | danger cho hành động mang tính phá hủy. |
searchTermInput | string | Văn bản dùng để so khớp khi gõ để tìm. Mặc định là nhãn của mục. | |
selectedOutput | V | Phát ra giá trị của mục khi mục được chọn bằng chuột hoặc bàn phím. |
NuiMenuSeparator
Đường kẻ phân cách giữa các nhóm mục.
NuiMenuShortcut
Gợi ý phím tắt, căn về cuối mục.