| Phím mũi tên | Di chuyển một ô. Trái và phải đảo ngược với văn bản viết từ phải sang trái. |
|---|
| Home và End | Đến ô đầu tiên hoặc cuối cùng của dòng; kèm Ctrl thì của cả bảng. |
|---|
| Page Down và Page Up | Di chuyển lên hoặc xuống một màn hình. |
|---|
| Enter hoặc Phím cách trên tiêu đề cột | Sắp xếp theo cột; kèm Shift thì thêm cột vào thứ tự sắp xếp. |
|---|
| Alt + mũi tên xuống trên tiêu đề cột | Mở panel của cột. |
|---|
| Alt + mũi tên trái hoặc phải trên tiêu đề cột | Thu hẹp hoặc nới rộng cột; kèm Shift thì di chuyển cột. |
|---|
| Enter trên một ô | Chỉnh sửa ô, hoặc mở dòng nếu ô không chỉnh sửa được. |
|---|
| F2, hoặc gõ phím | Chỉnh sửa ô. |
|---|
| Enter, Esc và Tab khi đang chỉnh sửa | Xác nhận, hủy, hoặc xác nhận rồi chuyển tiếp. |
|---|
| Phím cách | Chọn dòng; kèm Shift thì chọn các dòng kể từ dòng chọn gần nhất. |
|---|
| Ctrl + A | Chọn mọi dòng. |
|---|