Tương tác bằng bàn phím

PhímHành động
Mũi tên trái và phảiNgày trước hoặc ngày sau. Đảo ngược với văn bản viết từ phải sang trái.
Mũi tên lên và xuốngTuần trước hoặc tuần sau.
Home và EndNgày đầu tiên hoặc cuối cùng của tuần.
Page Up và Page DownTháng trước hoặc tháng sau; kèm Shift thì là năm.
Enter hoặc Phím cáchChọn ngày, hoặc phóng to vào tháng hay năm.
EscBỏ điểm đầu tiên đã chọn của khoảng ngày, hoặc phóng to trở lại.

Ghi chú về khả năng tiếp cận

  • Mỗi tháng là một grid được đặt tên theo tiêu đề của nó, với tên đầy đủ của các ngày trong tuần nằm trong abbr.
  • Mỗi ngày được đặt tên bằng ngày tháng đầy đủ, kèm thêm “Today”, “unavailable” và hai đầu của khoảng ngày. aria-selected đánh dấu những gì đã chọn, còn aria-disabled đánh dấu những gì không chọn được.
  • Lưới chỉ chiếm một điểm dừng Tab, với roving tabindex. Nút tháng trước và tháng sau đọc lên tháng mới.